Điểm Chuẩn Trường Đại Học Lâm Nghiệp Năm 2013
Friday , 31 October 2014
Bài nổi bật
Advertisement Advertisement

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Lâm Nghiệp Năm 2013

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Lâm Nghiệp Việt Nam Năm 2013

Hiện nay một số trường Đại Học đã cong bố điểm chuẩn năm 2013(xem thêm tại đây). Hôm nay chính thức có Điểm Chuẩn Trường Đại Học Lâm Nghiệp năm 2013, mời các bạn tham khảo.Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật các thông tin về chỉ tiêu và điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng bổ sung (NVBS – NV2,NV3) tại www.thongtintuyensinhdaihoc.edu.vn. Hãy thường xuyên truy cập website của chúng tôi hoặc like fanpage thongtintuyensinhdaihoc để cập nhật tin tức một cách tự động.

 Điểm Chuẩn Trường Đại Học Lâm Nghiệp Năm 2013

Điểm chuẩn này là điểm chuẩn dành cho HSPT KV3; mỗi KV liền kề giảm 0,5đ; mỗi nhóm đối tượng liền kề giảm 1,0đ

TT Tên ngành/ Bậc đào tạo
ngành
Điểm trúng tuyển
A A1 V B D1
I. Cơ sở chính (LNH)
I.1. Bậc Đại học
1 Công nghệ sinh học D420201 14,0 17,0
2 Khoa học môi trường D440301 14,0 14,0 15,0
3 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh) D850101 14,0 14,0 15,0 15,0
4 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt) D850101 13,0 13,0 14,0 13,5
5 Kiến trúc cảnh quan D580110 13,0 16,0
6 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 13,0 16,0
7 Thiết kế nội thất D210405 13,0 16,0
8 Lâm nghiệp đô thị D620202 13,0 16,0 14,0
9 Kinh tế D310101 13,0 13,0 13,5
10 Quản trị kinh doanh D340101 13,0 13,0 13,5
11 Kế toán D340301 13,0 13,0 13,5
12 Kinh tế Nông nghiệp D620115 13,0 13,0 13,5
13 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) D480104 13,0 13,0 13,5
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 13,0 13,0
15 Công thôn D510210 13,0 13,0
16 Kỹ thuật cơ khí D520103 13,0 13,0
17 Công nghệ vật liệu D510402 13,0 13,0
18 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) D540301 13,0 13,0 14,0
19 Khuyến nông D620102 13,0 13,0 14,0 13,5
20 Lâm sinh D620205 13,0 13,0 14,0
21 Lâm nghiệp D620201 13,0 13,0 14,0
22 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D620211 13,0 13,0 14,0
23 Quản lý đất đai D850103 13,0 13,0 14,0 13,5
I.2. Bậc Cao đẳng
1 Lâm sinh C620205 12,5 12,5 13,5
2 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) C540301 12,5 12,5 13,5
3 Kỹ thuật cơ khí C520103 12,5 12,5
4 Hệ thống thông tin

(Công nghệ thông tin)

C480104 12,5 12,5 13,0
II. Cơ sở 2 (LNS)
II.1 Đào tạo đại học:
1 Kế toán D340301 13,0 13,0 13,5
2 Quản trị kinh doanh D340101 13,0 13,0 13,5
3 Quản lý đất đai D850103 13,0 13,0 14,0 13,5
4 Khoa học môi trường D440301 13,0 13,0 14,0
5 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D620211 13,0 13,0 14,0
6 Lâm sinh D620205 13,0 13,0 14,0
7 Kiến trúc cảnh quan D580110 13,0 15,0
8 Thiết kế nội thất D210405 13,0 15,0
II.2 Đào tạo cao đẳng:
1 Kế toán C340301 10,0 10,0 10,0
2 Quản trị kinh doanh C340101 10,0 10,0 10,0
3 Kinh tế C310101 10,0 10,0 10,0
4 Quản lý đất đai C850103 10,0 10,0 11,0 10,0
5 Khoa học môi trường C440301 10,0 10,0 11,0
6 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) C620211 10,0 10,0 11,0
7 Lâm sinh C620205 10,0 10,0 11,0
8 Kiến trúc cảnh quan C580110 10,0 12,0
9 Thiết kế nội thất C210405 10,0 12,0

Ghi chú: Thí sinh không đạt điểm trúng tuyển ngành học đã đăng ký tại Cơ sở 1 nhưng đạt từ điểm sàn đại học trở lên được chọn ngành học trong số các ngành của trường Đại học Lâm nghiệp phù hợp với khối thi và điểm trúng tuyển hoặc có thể đăng ký học cùng ngành nhưng học tại Cơ sở 2.

Thời gian nhập học thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1
– Tại Cơ sở chính – Hà Nội: ngày 07/9/2013.
– Tại Cơ sở 2 – Đồng Nai: ngày 15/9/2013.

Chỉ Tiêu – Điểm Xét Nguyện Vọng 2 Trường Đại Học Lâm Nghiệp Năm 2013: Xem tại đây (Click)

Advertisement

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>